1. Home
  2. Dịch vụ Mobifone
  3. Đăng ký gói gọi quốc tế Global saving của Mobifone giá rẻ

Đăng ký gói gọi quốc tế Global saving của Mobifone giá rẻ

Việc liên lạc ra nước ngoài từ trước tới nay được tính cước rất cao, kể cả nhắn tin. Với những người có bạn bè hay người thân đang học tập và làm việc tại nước ngoài thì đó là một điều bất lợi lớn. Để kết nối, tiết kiệm chi phí tối đa mọi người nên đăng ký các gói cước gọi quốc tế Global saving của Mobifone giá rẻ tiết kiệm lên đến 80% so với giá cước thông thường.

Dang ky goi Global saving goi quoc te cua Mobifone

Thông tin các gói cước gọi quốc tế Global saving của Mobifone:

– Cú pháp đăng kí như sau: DK [MãGóiCước] gửi 9252

– Hủy dịch vụ: HUY [MãGóiCước] gửi 9252

– Tra cứu thời lượng của các gói cước đã đăng ký: TL gửi 9252

– Nhận thông tin về gói cước: QT HELP gửi 9252

– Mã gói cước là: QT49, QT109, QT129, QT1, QT2

– Cước gửi tin đến 9252: Miễn phí

– Qua IVR: Gọi 1714 và làm theo hướng dẫn.

– Đối tượng: Tất cả các thuê bao MobiFone đang hoạt động 02 chiều trên mạng
– Điều kiện sử dụng: Thuê bao đăng ký và sử dụng dịch vụ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam có phủ sóng của MobiFone.
Giá cước
STT
Mã gói cước
Giá cước
(Đã bao gồm VAT)
                                 Hướng liên lạc
Thời lượng gọi
Gọi tới máy Cố định
& Di động
Gọi tới máy Cố định
1
QT49
49.000
(đ/tuần)
USA, Canada, China, Hongkong, Korea (South), Singapore, Thailand
Taiwan
40 phút/7 ngày
2
QT109
109.000
(đ/tháng)
Angola
40 phút/30 ngày
3
QT129
129.000
(đ/tháng)
Taiwan
40 phút/30 ngày
4
QT1
199.000
(đ/tháng)
USA, Canada, China, Hongkong, Korea (South), Singapore, Thailand
Taiwann
300 phút/30 ngày
5
QT2
299.000
(đ/tháng)
USA, Canada, China, Hongkong, Korea (South), Singapore, Thailand
Argentina, Australia, Belgium, Brazil, Denmark, France, Germany, Hungary, Ireland, Israel, New Zealand, Puerto Rico, Russia, Spain, Sweden, Switzerland, Taiwan, United Kingdom.
480 phút/30 ngày

Lưu ý: Từ ngày 15/09/2015, MobiFone tạm ngừng cung cấp 02 gói cước gọi quốc tế giá rẻ QT109 và QT129, cụ thể như sau:

+  Ngừng đăng ký mới, gia hạn gói cước gọi quốc tế giá rẻ QT109 và QT129 đối với tất cả thuê bao MobiFone từ 0h00 ngày 15/09/2015.

+  Đối với các thuê bao đã đăng ký mới hoặc gia hạn gói cước QT109 và QT129 trước 0h00 ngày 15/09/2015, tiếp tục được cung cấp dịch vụ cho đến khi hết thời lượng miễn phí hoặc hết thời hạn của gói cước đã đăng ký/gia hạn. Không thực hiện tự động gia hạn gói cước sau khi gói cước đã hết hạn.

Hướng dẫn thực hiện cuộc gọi: 

– Cách thức thực hiện cuộc gọi: 1714 + 00 + CC + N(S)N.

Trong đó:

‒ 1714: là mã truy nhập gói cước gọi quốc tế giá rẻ.

‒ 00 là số gọi đi quốc tế

‒ CC là mã nước gọi đến

‒ N(S)N là số thuê bao

‒ Đầu số chi tiết được gọi đi của gói cước gọi quốc tế giá rẻ tham khảo bảng cuối.

Hướng dẫn thực hiện cuộc gọi

– Cách thức thực hiện cuộc gọi: 1714 + 00 + CC + N(S)N

‒ Đầu số chi tiết được gọi đi của gói cước gọi quốc tế giá rẻ (Xem chi tiết ở cuối trang).

Quy định về sử dụng, gia hạn gói cước:

Để sử dụng gói cước Global Saving thuê bao phải hoạt động hai chiều và đã đăng ký mở hướng gọi quốc tế.

+ Nếu thuê bao bị khóa một chiều và gói cước Global Saving vẫn còn thời hạn, bạn không sử dụng được dịch vụ và không được hoàn tiền. Sau khi được mở hai chiều, nếu gói cước Global Saving vẫn còn thời hạn và thời lượng sử dụng, bạn tiếp tục được sử dụng mà không cần phải đăng ký lại.

+ Nếu thuê bao bị khóa hai chiều thì gói cước sẽ bị hủy. Để tiếp tục sử dụng dịch vụ, bạn phải thực hiện đăng ký lại.

+  Tại thời điểm gia hạn gói cước, nếu bạn không có yêu cầu hủy gói cước thì hệ thống sẽ tự động trừ cước và gia hạn gói cước. Đối với thuê bao trả trước:

– Nếu số dư trong tài khoản của thuê bao < Giá gói cước gia hạn thì gói cước Global Saving sẽ bị tạm khóa.

– Nếu số tiền trong tài khoản của thuê bao ≥ Giá gói cước gia hạn thì tài khoản của thuê bao sẽ bị trừ cước bằng giá gói và bạn được tiếp tục sử dụng gói cước

+Nếu bạn hủy gói cước trước khi hết thời hạn hiệu lực của gói:

– Bạn phải thanh toán toàn bộ giá gói cước.

– Thời lượng miễn phí còn lại của gói sẽ bị hủy và không được gia hạn trong chu kỳ tiếp theo.

+ Tại một thời điểm, thuê bao chỉ có thể sử dụng 1 trong 3 gói QT49, QT1, QT2.

+ Gói Global Saving chỉ được cung cấp cho thuê bao khi đang ở trong nước (bao gồm cả trường hợp thuê bao chuyển vùng trong nước sang mạng Vinaphone), không cung cấp khi thuê bao chuyển vùng ra nước ngoài (đối với cả hai trường hợp thực hiện cuộc gọi đi hoặc nhận cuộc gọi ở nước ngoài). Phần cước định tuyến cuộc gọi (cước quốc tế từ Việt Nam đến nước nơi thuê bao đang chuyển vùng) được tính cước theo dịch vụ gọi quốc tế thông thường.

+ Đối với các cuộc gọi quốc tế có các đầu số hoặc quốc gia không thuộc gói cước Global Saving: bạn phải quay số và trả cước gọi quốc tế IDD/VoIP theo quy định hiện hành.

Quy định khi chuyển đổi loại hình thuê bao:

+ Thuê bao chuyển đổi từ trả sau sang trả trước và ngược lại, gói cước của thuê bao sẽ bị hủy. Để tiếp tục sử dụng dịch vụ, bạn phải thực hiện đăng ký lại.

+ Thuê bao chuyển đổi giữa các loại thuê bao trả trước, bạn được tiếp tục sử dụng dịch vụ.

 Quy định về sử dụng dịch vụ:

Để ngăn chặn việc một số khách hàng lợi dụng gói cước Global Saving nhằm mục đích kinh doanh và bán lại dịch vụ gọi quốc tế gây ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ, MobiFone yêu cầu các khách hàng đã đăng ký gói cước Global Saving phải tuân thủ theo các điều khoản và điều kiện sau:

+  Gói cước Global Saving chỉ cung cấp cho khách hàng sử dụng với mục đích cá nhân. Khách hàng không được phép sử dụng dịch vụ vì mục đích kinh doanh/bán lại dịch vụ hoặc cố tình lợi dụng để thực hiện các cuộc gọi kéo dài. Trường hợp phát hiện khách hàng vi phạm quy định này, MobiFone có quyền chủ động hủy gói cước Global Saving của khách hàng và tất cả các cuộc gọi quốc tế phát sinh đến các quốc gia/vùng lãnh thổ trong gói cước Global Saving sẽ bị tính cước gọi quốc tế theo quy định hiện hành.

+  Khách hàng chỉ được phép sử dụng gói cước Global Saving vì mục đích cá nhân và phải đảm bảo các thông tin được truyền tải qua dịch vụ không xâm phạm đến quyền của cá nhân khác hoặc vi phạm pháp luật.

+  MobiFone có quyền thay đổi phạm vi cung cấp gói cước Global Saving (giá gói cước, danh sách các quốc gia/vùng lãnh thổ và danh sách các đầu số nằm trong gói cước Global Saving) và mọi thay đổi này sẽ được MobiFone cập nhật tại Website chính thức của MobiFone tại địa chỉ Mobifone.vn

Danh sách đầu số được gọi của gói cước gọi quốc tế giá rẻ Global Saving:

TT

Quốc gia/Vùng lãnh thổ

Hướng gọi

Danh sách đầu số bị gọi thuộc gói cước quốc tế

1
Angola
Di động
& Cố định
244
2
Argentina
Cố định
5411, 54221, 54223, 54230, 54237, 54261, 54291,
54299, 54341, 54342, 54351, 54353, 54358,
54381, 54387, 542293, 542320,
542322, 542323, 542362, 543487, 543488, 543489
3
Australia
Cố định
61881, 61882, 61883, 61884, 6173, 61261,
61262, 6138, 6139, 6186,
61892, 61893, 61894, 6128, 6129, 61380, 61381,
61382, 61383, 61384, 61385,
61386, 61387, 61388, 61860, 61861, 61862,
61863, 61864, 61865, 61870,
61871, 61872, 61873, 61874
4
Belgium
Cố định
3253; 323; 3263; 3267; 3250; 322;
3271; 3260; 3283; 3252; 3213;
3282; 3286; 3289; 329; 3211; 3214; 3285;
3257; 3256; 3264; 3216; 3261;
3215; 3265; 3281; 3258; 3254; 3267; 3259;
3251; 3255; 3280; 3212; 3269;
3214; 3284; 3287; 3258; 3219; 3210; 324
(trừ các mã 3246, 3247, 3248, 3249)
5
Brazil
a)
Brazil – Rio de Janeiro
Cố định
5521
b)
Brazil – Sao Paulo
Cố định
5511
6
Canada
Di động
& Cố định
1226; 1289; 1306; 1418; 1438; 1506; 1581;
1587; 1600; 1705; 1709; 1807;
1819; 1902; 1780; 1403; 1416 (trừ 1416555);
1604; 1778; 1204; 1250
(trừ các mã 1250232, 1250233, 1250234,
1250235, 1250237, 1250239, 1250321,
1250471, 1250500, 1250771, 1250772,
1250773, 1250774, 1250775, 1250776,
1250778, 1250779);
1514; 1450; 1613; 1905; 1519; 1647
7
China
Di động
& Cố định
86
8
Denmark
Cố định
4532; 4536; 4538; 4539; 4543; 4549;
4554; 4559; 4562; 4566; 4569; 4572;
4579; 4582; 4586; 4589; 4596; 4599
9
France
Cố định
3342; 33369; 33540; 33547; 33426;
33427; 33463; 33250; 3359; 3356;
33345; 33290; 3393; 33234; 33236; 33351;
33549; 3333; 3395; 33420; 33489; 33363; 3376;
33276; 33170; 33172; 33173; 33174;
33175; 33176; 33456; 33434; 3335;
3320; 33587; 33354; 3362; 3372;
3373; 3374; 3375; 3376; 3377; 3378;
3391; 33567; 33581; 334; 3367; 338;
3340; 3393; 33359; 33361; 33362;
333; 332; 331; 33253; 33272; 33360;
33516; 33486; 33488; 33235; 334;
335; 3347; 3370
10
Germany
Cố định
492; 493 (trừ 4932); 494; 495; 496;
497 (trừ 49700; 49701);
498 (trừ 49800); 499 (trừ 49900)
11
Hong Kong
a)
Hong Kong
Di động
8525, 8526, 8529, 85217, 85248, 85249
b)
Hongkong
Cố định
85251, 85253, 85254, 85256, 85259
12
Hungary
Cố định
36 (trừ các mã 3620; 3621; 3630; 3631;
3640; 3641; 3650; 3651; 3660; 3661;
3670; 3671; 3680; 3681; 3690; 3691)
13
Ireland
Cố định
353 (trừ các mã 353700; 353707; 35376; 3538)
14
Israel
Cố định
9722; 9723; 9724; 9728; 9729
15
Korea (South)
Di động
& Cố định
82 (trừ 8270)
16
New Zealand – Auckland
Cố định
649
17
Puerto Rico
Cố định
1787, 1939
18
Russia
a)
Russia – Moscow
Cố định
7495, 7499
b)
Russia – St. Petersburg
Cố định
7812
19
Singapore
a)
Singapore
Cố định
65
b)
Singapore
Di động
658, 659
20
Spain
Cố định
349 (trừ 3490)
21
Sweden
Cố định
461 (trừ 4610);
462 (trừ các mã 4620; 46252; 46254);
463 (trừ 46376);
464; 465 (trừ các mã 46518; 46519);
466 (trừ các mã 46673; 46674; 46675; 46676);
468; 469 (trừ các mã 46900; 46939; 46944; 4699)
22
Switzerland
Cố định
412, 413, 414, 415, 416, 4171, 4181, 4191
23
Taiwan
a)
Taiwan
Cố định
886 (trừ 8869)
b)
Taiwan
Di động
8869
24
Thailand
a)
Thailand
Cố định
66
b)
Thailand
Di động
668, 669
25
United Kingdom
Cố định
441, 442 (trừ 44208779)
26
USA
a)
United States
Cố định
& Di động
1150; 1177; 1203; 1205; 1207; 1208; 1217;
1218; 1219; 1225; 1227;1228; 1231; 1234;
1239; 1248; 1251; 1252; 1256; 1260; 1262;
1269; 1270; 1276; 1278; 1283; 1304; 1308;
1309; 1313; 1314; 1316; 1317; 1318; 1319;
1320; 1330; 1331; 1334; 1336; 1337; 1341;
1351; 1364; 1369; 1380; 1385; 1402; 1405;
1412; 1414; 1417; 1419; 1423; 1434; 1442;
1456; 1458; 1464; 1470; 1475; 1478; 1479;
1480; 1500; 1501; 1502; 1504; 1505; 1507;
1509; 1513; 1515; 1517; 1520; 1533; 1541;
1557; 1560; 1563; 1564; 1567; 1573; 1574;
1575; 1580; 1585; 1586; 1601; 1602; 1605;
1606; 1607; 1608; 1612; 1614; 1615; 1616;
1618; 1620; 1623; 1627; 1628; 1636; 1641;
1651; 1657; 1660; 1662; 1667; 1669; 1679;
1681; 1689; 1700; 1701; 1704; 1710; 1712;
1715; 1716; 1717; 1727; 1731; 1734; 1737;
1740; 1747; 1750; 1752; 1757; 1762; 1763;
1764; 1765; 1769; 1777; 1785; 1803; 1804;
1810; 1812; 1813; 1814; 1816; 1828; 1835;
1843; 1850; 1859; 1860; 1863; 1864; 1865;
1870; 1872; 1878; 1880; 1881; 1882; 1901;
1906; 1910; 1912; 1913; 1918; 1919; 1920;
1928; 1931; 1935; 1937; 1941; 1952; 1959;
1975; 1980; 1984; 1985; 1989; 1212; 1347;
1646; 1718; 1917; 1201; 1202; 1206; 1209;
1210; 1213; 1214; 1215; 1216; 1224; 1229;
1240; 1253; 1254; 1267; 1281; 1301; 1302;
1303; 1305; 1307; 1310; 1312; 1315; 1321;
1323; 1325; 1339; 1352; 1360; 1361; 1386;
1401; 1404; 1406; 1407; 1408; 1409; 1410;
1413; 1415; 1424; 1425; 1430; 1432; 1435;
1440; 1443; 1469; 1484; 1503; 1508; 1510;
1512; 1516; 1518; 1530; 1540; 1551; 1559;
1561; 1562; 1570; 1571; 1603; 1609; 1610;
1617; 1619; 1626; 1630; 1631; 1650; 1661;
1678; 1682; 1702; 1703; 1706; 1707; 1708;
1713; 1714; 1719; 1720; 1724; 1732; 1754;
1760; 1770; 1772; 1773; 1774; 1775; 1779;
1781; 1786; 1801; 1802; 1805; 1806; 1815;
1817; 1818; 1830; 1831; 1832; 1845; 1847;
1848; 1856; 1857; 1858; 1862; 1903; 1904;
1908; 1909; 1914; 1915; 1916; 1925; 1936;
1940; 1947; 1949; 1951; 1954; 1956; 1970;
1971; 1972; 1973; 1978; 1979;
d)
United States – Toll Free
Cố định
1800, 1866, 1877, 1888
e)
US Virgin Islands
Cố định
1340

Ngoài các gói gọi quốc tế Global saving Mobifone đầy ưu đãi này, nếu mọi người muốn cập nhật được thông tin thường xuyên và có điều kiện sử dụng bạn có thể đăng ký 3g Mobifone khoảng 70.000đồng/tháng trọn gói, sau đó dùng skype và thực hiện cuộc gọi nhé. Các bạn sẽ tha hồ trò chuyện cùng bạn bè, người thân mà lại không lo phải trả phí cao nhé!

Đăng ký 3G Mobifone